偃波書 yǎn bō shū · yển ba thư Hán Việt: yển ba thư · Pinyin: yǎn bō shū Tổng quan Cấu tạo: 偃 (yển) + 波 (ba) + 書 (thư)Pinyinyǎn bō shūHán Việtyển ba thưCấu tạo偃 + 波 + 書 · yển + ba + thư nghĩa thành phần: yển + ba + thư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 书体名。即版书,状如连文,故称。为颁发诏命所用。Tân Hoa Tự Điển 1.书体名。即版书,状如连文,故称。为颁发诏命所用。