偃蹇
yển kiển
Hán Việt: yển kiển · Pinyin: yǎn jiǎn
Tổng quan
ẻ cao ngạo, coi thường đời — Dáng quanh co khuất khúc — Điệu múa uống rượu — Nằm ngửa mà co một chân lại như người bị thọt, ý nói giả bệnh. yển kiển yển kiển ☆Vẻ cao ngạo, coi thường đời — Dáng quanh co khuất khúc — Điệu múa uống rượu — Nằm ngửa mà co một chân lại như người bị thọt, ý nói giả bệnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ cao ngạo, coi thường đời — Dáng quanh co khuất khúc — Điệu múa uống rượu — Nằm ngửa mà co một chân lại như người bị thọt, ý nói giả bệnh. yển kiển yển kiển ☆Vẻ cao ngạo, coi thường đời — Dáng quanh co khuất khúc — Điệu múa uống rượu — Nằm ngửa mà co một chân lại như người bị th…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傲慢。《左傳.哀公六年》:「彼皆偃蹇,將棄子之命。」明.凌濛初《紅拂記》第二齣:「則見他取角枕欹斜臥倒。更半支頤偃蹇頻瞧。」 2.高立的樣子。《楚辭.屈原.離騷》:「望瑤臺之偃蹇兮,見有娀之佚女。」《文選.枚乘.七發》:「旍旗偃蹇,羽毛肅紛。」 3.屈曲。《淮南子.本經》:「偃蹇寥糾,曲成文章。」《初刻拍案驚奇》卷七:「蛇龍偃蹇,觀闕嵯峨,縹緲笙歌沸。」 4.安臥。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「我力能族人,蔡邕遂偃蹇者,不旋踵矣。」 5.困頓、失志。《聊齋志異.卷三.連城》:「少負才名,年二十餘,猶偃蹇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高耸瑶台偃蹇; 傲慢坐蒲团,偃蹇不为礼; 困顿;窘迫敝衣履,状殊偃蹇。
- Tân Hoa Tự Điển ①高耸瑶台偃蹇。②傲慢坐蒲团,偃蹇不为礼。③困顿;窘迫敝衣履,状殊偃蹇。
Eng
- Cihui 偃蹇 yǎnjiǎn v.p. 1. be arrogant 2. sit idle on the pretext of being ill