假借

jiǎ jiè giả tá

Hán Việt: giả tá · Pinyin: jiǎ jiè

Tổng quan

lợi dụng | lấy cớ | giả mạo | dưới danh nghĩa | nguỵ trang là | khoan dung | tha thứ | chuỗi vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书, sáu phương pháp cấu thành chữ Hán) | chữ có nghĩa do liên tưởng ngữ âm | còn gọi là giả tá ột lối trong Lục thư của Trung Hoa, tức là mượn chữ này mà dùng với nghĩa khác — Vay mượn. giả tá giả tá ☆Một lối trong Lục thư của Trung Hoa, tức là mượn chữ này mà dùng với nghĩa…

Cấu tạo: (giả) + (tá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi dụng | lấy cớ | giả mạo | dưới danh nghĩa | nguỵ trang là | khoan dung | tha thứ | chuỗi vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书, sáu phương pháp cấu thành chữ Hán) | chữ có nghĩa do liên tưởng ngữ âm | còn gọi là giả tá ột lối trong Lục thư của Trung Hoa, tức là mượn chữ này mà dù…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.借用。《南齊書.卷五二.文學傳.崔慰祖傳》:「好學,聚書至萬卷,鄰里年少好事者來從假借,日數十袠,慰祖親自取與,未常為辭。」《南史.卷七二.文學傳.袁峻傳》:「家貧無書,每從人假借,必皆抄寫,自課日五十紙。」 2.憑借、借助。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「每覽前代外戚賓客,假借威權,輕薄謥詷,至有濁亂奉公,為人患苦。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「他本是儒家之女,精通文墨,不必假借訟師,就自己寫了一紙訴狀。」 3.寬容。《戰國策.燕策三》:「北蠻夷之鄙人,未嘗見天子,故振慴,願大王少假借之。」《三國演義》第一○五回:「魏延平日恃功務高,人…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用某种名义、力量等来达到目的~名义,招摇撞骗; 六书之一。许慎《说文解字叙》‘假借者,本无其字,依声托事。’假借是说借用已有的文字表示语言中同音而不同义的词。例如借当小麦讲的‘来’作来往的‘来’,借当毛皮讲的‘求’作请求的‘求’; 〈书〉宽容针砭时弊,不稍~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①利用某种名义、力量等来达到目的~名义,招摇撞骗。②六书之一。许慎《说文解字叙》‘假借者,本无其字,依声托事。’假借是说借用已有的文字表示语言中同音而不同义的词。例如借当小麦讲的‘来’作来往的‘来’,借当毛皮讲的‘求’作请求的‘求’。③〈书〉宽容针砭时弊,不稍~。

Eng

  • CC-CEDICT to make use of|to use sth as pretext|under false pretenses|under the guise of|masquerading as|lenient|tolerant|loan character (one of the Six Methods 六書|六书 of forming Chinese characters)|character acquiring meanings by phonetic association|also called phonetic loan
  • Cihui to make use of; to use sth as pretext; under false pretenses; under the guise of; masquerading as; lenient; tolerant; loan character (one of the Six Methods 六書|六书 of forming Chinese characters); character acquiring meanings by phonetic association; also called phonetic loan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒充