冒充
mạo sung
Hán Việt: mạo sung · Pinyin: mào chōng
Tổng quan
giả mạo | giả làm | tự nhận là
Nghĩa
Việt
- Cihui giả mạo | giả làm | tự nhận là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以假作真。如:「歹徒冒充警察,到處行騙,已經被緝捕歸案了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 假的充当真的:~内行|用党参~人参。
Eng
- CC-CEDICT to feign|to pretend to be|to pass oneself off as
- Cihui to feign; to pretend to be; to pass oneself off as