假借義

jiǎ jiè yì giả tá nghĩa

Hán Việt: giả tá nghĩa · Pinyin: jiǎ jiè yì

Tổng quan

nghĩa của chữ giả tá 假借字 được lấy từ từ có âm tương tự (ví dụ: 而 ban đầu nghĩa là "râu" nhưng sau có nghĩa là "và")

Cấu tạo: (giả) + (tá) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa của chữ giả tá 假借字 được lấy từ từ có âm tương tự (ví dụ: 而 ban đầu nghĩa là "râu" nhưng sau có nghĩa là "và")

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡字義基於讀音同或音近之關係,以一字表另一語義而產生與本義無關者,稱為「假借義」。如《孟子.離婁下》「蚤起,施從良人之所之」的「蚤」字,本義為跳蚤,後因與「早」同音而被借作早起之早。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借用已有的音同或音近的文字而表示的意义,叫假借义。如"而"原意为胡须,借用为连词义;"来"原意为小麦,借用为来去的"来"的意义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.借用已有的音同或音近的文字而表示的意义,叫假借义。如"而"原意为胡须,借用为连词义;"来"原意为小麦,借用为来去的"来"的意义。

Eng

  • CC-CEDICT the meaning of a phonetic loan character 假借字[jia3 jie4 zi4] acquired from a similar-sounding word (e.g. 而[er2] originally meant beard but acquired the meaning and)
  • Cihui the meaning of a phonetic loan character 假借字 acquired from a similar-sounding word (e.g. 而 originally meant "beard" but acquired the meaning "and")