假內行

giả nội hành

Hán Việt: giả nội hành

Tổng quan

trưởng giả học làm sang, người đua đòi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ hợm mình, (từ cổ,nghĩa cổ) người xuất thân từ thành phần nghèo, người không có địa vị,(ngôn ngữ nhà trường); (từ cổ,nghĩa cổ) người thành thị

Cấu tạo: (giả) + (nội) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng giả học làm sang, người đua đòi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ hợm mình, (từ cổ,nghĩa cổ) người xuất thân từ thành phần nghèo, người không có địa vị,(ngôn ngữ nhà trường); (từ cổ,nghĩa cổ) người thành thị