假嗓子

jiǎ sǎng zi giả tảng tử

Hán Việt: giả tảng tử · Pinyin: jiǎ sǎng zi

Tổng quan

giọng giả (trong opera)

Cấu tạo: (giả) + (tảng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng giả (trong opera)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話或歌唱時所使用的非天然嗓音。發音時,喉孔縮小,部位抬高,氣流變細。平劇中的青衣、花旦、小生等角色常用以唱戲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歌唱时使用的非本嗓发出的嗓音。

Eng

  • CC-CEDICT falsetto (in opera)
  • Cihui falsetto (in opera)