假執行

giả chấp hành

Hán Việt: giả chấp hành

Tổng quan

Cấu tạo: (giả) + (chấp) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民事案件通常以判決確定後執行為原則,若債權人恐中途生變,得於一審勝訴後,依法向法院聲請先為執行。但勝方須事先提供約三分之一的擔保金額始得執行,稱為「假執行」。

Eng

  • Cihui 假執行 iǎzhíxíng n. <law> provisional enforcement