假報告

jiǎ bào gào giả báo cáo

Hán Việt: giả báo cáo · Pinyin: jiǎ bào gào

Tổng quan

báo cáo sai | làm giả | tờ khai bịa đặt (ví dụ: tờ khai thuế thu nhập) báo cáo giả; báo cáo khống; báo cáo không chính xác。不正確的報告。

Cấu tạo: (giả) + (báo) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cáo sai | làm giả | tờ khai bịa đặt (ví dụ: tờ khai thuế thu nhập) báo cáo giả; báo cáo khống; báo cáo không chính xác。不正確的報告。

Eng

  • CC-CEDICT false report|forgery|fabricated declaration (e.g. income tax return)
  • Cihui false report; forgery; fabricated declaration (e.g. income tax return)