假天假地
giả thiên giả địa
Hán Việt: giả thiên giả địa · Pinyin: jiǎ tiān jiǎ dì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 假天:指开天窗;假地:在室内架阁板。开天窗为室内增添光线,架阁板为子女安顿住处。形容居住条件恶劣,生活窘迫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指明瓦天窗与室中所架的阁板。
Hán Việt: giả thiên giả địa · Pinyin: jiǎ tiān jiǎ dì