假想

jiǎ xiǎnggiả tưởng

Hán Việt: giả tưởng · Pinyin: jiǎ xiǎng

Tổng quan

giả tưởng; giả; tưởng tượng; hư cấu. quân địch giả; quân xanh (luyện tập trên thao trường). 這個故事里的人物是假想的,情節也是虛構的. nhân vật trong câu chuyện là tưởng tượng ra, tình tiết cũng được hư cấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

想像; 假设 2.~敌ㄧ~的故事结局。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

想像、設想。如:「少年的他曾假想自己是正義使者,力抗邪惡勢力。」

Cấu tạo: 假 (giả) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tưởng tượng
  • Cihui ảo
  • Cihui hình dung
  • Cihui giả thuyết
  • Tần suất từ tưởng tượng , ảo , hình dung , giả thuyết; giả tưởng; giả; tưởng tượng; hư cấu. quân địch giả; quân xanh (luyện tập trên thao trường). 這個故事里的人物是假想的,情節也是虛構的. nhân vật trong câu chuyện là tưởng tượng ra, tình tiết cũng được hư cấu.; giả; tưởng tượng; hư cấu; giả tưởng: giả tưởng/giả/tưởng tượng/hư cấu
  • Biên soạn 假想 iǎxiǎng v. imagine; suppose ◆n. imagination; hypothesis; supposition ◆attr. imaginary; hypothetical; fictitious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 想像、設想。如:「少年的他曾假想自己是正義使者,力抗邪惡勢力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想像; 假设 2.~敌ㄧ~的故事结局。

Eng

  • Cihui imaginary; virtual; to imagine; hypothesis
  • Tần suất từ 假想 iǎxiǎng v. imagine; suppose ◆n. imagination; hypothesis; supposition ◆attr. imaginary; hypothetical; fictitious

Đức

  • Handedict Annahme (S), annehmen (V), imaginär

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

事实