事实
sự thật
Hán Việt: sự thật · Pinyin: shì shí
Tổng quan
sự thực; sự thật. sự thực mạnh hơn hùng biện. 擺事實,講道理. trình bày sự thực, nói rõ lí lẽ. 傳聞與事實不符. tin đồn và sự thực không giống nhau
1.亦作"事寔"。 2.事情的实际情况; 实有的事情。 3.干实事。 4.事迹。 5.故实,典故。 6.指事物发展的最后结果。
事情的真實情形。《韓非子.存韓》:「聽奸臣之浮說,不權事實。」《史記.卷六三.老子韓非傳》:「畏累虛、亢桑子之屬,皆空語無事實。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 事實 shìshí* n. 1. fact
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情的真實情形。《韓非子.存韓》:「聽奸臣之浮說,不權事實。」《史記.卷六三.老子韓非傳》:「畏累虛、亢桑子之屬,皆空語無事實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"事寔"。 2.事情的实际情况; 实有的事情。 3.干实事。 4.事迹。 5.故实,典故。 6.指事物发展的最后结果。
- Kaggle Zh-Vi case
Eng
- Cihui fact; 个
Đức
- Handedict Tatsache, Fakten
other
- Nguồn khác Việc có xảy ra thật. Việc có thật