假想敵

jiǎ xiǎng dí giả tưởng địch

Hán Việt: giả tưởng địch · Pinyin: jiǎ xiǎng dí

Tổng quan

lực lượng đối kháng (trong trò chơi chiến tranh) | kẻ thù giả định (trong nghiên cứu chiến lược)

Cấu tạo: (giả) + (tưởng) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lực lượng đối kháng (trong trò chơi chiến tranh) | kẻ thù giả định (trong nghiên cứu chiến lược)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為施行政策或達到某種目標,在心中所假設的敵對勢力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军事演习时所设想的敌人。

Eng

  • CC-CEDICT opposing force (in war games); hypothetical enemy (in strategic studies)
  • Cihui 假想敵 iǎxiǎngdí n. imagined enemy M:ge/¹míng