假扣押

giả khấu áp

Hán Việt: giả khấu áp

Tổng quan

sự để riêng ra, sự cô lập, sự ở ẩn, sự ẩn cư, (pháp lý) sự tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ)

Cấu tạo: (giả) + (khấu) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự để riêng ra, sự cô lập, sự ở ẩn, sự ẩn cư, (pháp lý) sự tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民事或行政訴訟強制執行前的一種程序,係指債權人為保全債務人將來的金錢給付,而請求法院暫時扣押債務人之財產,禁止其處分。

Eng

  • Cihui 假扣押 iǎkòuyā n. <law> attachment; garnishment