假撇清

jiǎ piē qīng giả phiết thanh

Hán Việt: giả phiết thanh · Pinyin: jiǎ piē qīng

Tổng quan

方 giả vờ không biết; giả điếc; làm như mình không có liên quan gì; giả như mình không có can hệ gì (chuyện xấu)。假裝自己跟壞事無關係。

Cấu tạo: (giả) + (phiết) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 giả vờ không biết; giả điếc; làm như mình không có liên quan gì; giả như mình không có can hệ gì (chuyện xấu)。假裝自己跟壞事無關係。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假裝自己與某事毫無關聯,故意撇清關係。元.李文蔚《燕青博魚》第三折:「你這個養漢精,假撇清。你道是沒姦夫抵死來瞞定。」《紅樓夢》第九二回:「二爺上學去了,你又該咕嘟著嘴想著,巴不得二爺一刻回來就有說有笑的了。這會子又假撇清,何苦呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉假装自己清白,跟坏事无关。