假正經
giả chánh kinh
Hán Việt: giả chánh kinh · Pinyin: jiǎ zhèng jīng
Tổng quan
ra vẻ đoan trang | giả bộ nghiêm túc | đạo đức giả
Nghĩa
Việt
- Cihui ra vẻ đoan trang | giả bộ nghiêm túc | đạo đức giả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故意裝出一副正派的樣子。如:「那些平常呱噪嬉鬧的小男生,遇到漂亮女孩,就一派假正經的模樣。」《紅樓夢》第一○○回:「寶蟾笑道:『我說二爺的那種假正經是信不得的。咱們前日送了酒去,他說不會喝;剛才我見他到太太那屋裡去,那臉上紅撲撲兒的一臉酒氣。』」
Eng
- CC-CEDICT demure|prudish|hypocritical
- Cihui demure; prudish; hypocritical