假若

jiǎ ruògiả nhược

Hán Việt: giả nhược · Pinyin: jiǎ ruò

Tổng quan

nếu như; giả như; giả sử. 假若你遇見這種事,你該怎麼辦? giả như anh gặp phải chuyện này, anh giải quyết ra sao?

新华 · Tân Hoa Đại lục

如果~你遇见这种事,你该怎么办?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.如果。元.高文秀《遇上皇》第二折:「假若韓退之藍關外不前駿馬,孟浩然灞陵橋不肯騎驢,凍得我戰兢兢手腳難住。」元.王曄《桃花女》第一折:「假若星官不來呵,你著我等到多蚤晚也?」也作「假使」、「假如」。 2.縱使。元.劉庭信〈寨兒令.撅丁威凜凜套〉:「假若你便銅脊梁,者莫你是鐵肩膀,也擦磨成風月擔兒瘡。」。元.無名氏《村樂堂》第一折:「休休休,人到中年萬事休……假若我便得些自由,沒揣的兩鬢秋,爭如我便且修身閑袖手。」

Cấu tạo: 假 (giả) + 若 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu
  • Cihui giả sử
  • Cihui trong trường hợp
  • Tần suất từ nếu , giả sử , trong trường hợp; giá nhược/giả nhược: giả như/nếu như/giả sử; được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng, được cung cấp, được chu cấp, trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ, với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that) được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng, được cung cấp, được chu cấp, trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ, với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that); nếu như; giả như; giả sử. 假若你遇見這種事,你該怎麼辦? giả như anh gặp phải chuyện này, anh giải quyết ra sao?; nếu như; giả sử
  • Biên soạn 假若 iǎruò conj. if; supposing; in case

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如果。元.高文秀《遇上皇》第二折:「假若韓退之藍關外不前駿馬,孟浩然灞陵橋不肯騎驢,凍得我戰兢兢手腳難住。」元.王曄《桃花女》第一折:「假若星官不來呵,你著我等到多蚤晚也?」也作「假使」、「假如」。 2.縱使。元.劉庭信〈寨兒令.撅丁威凜凜套〉:「假若你便銅脊梁,者莫你是鐵肩膀,也擦磨成風月擔兒瘡。」。元.無名氏《村樂堂》第一折:「休休休,人到中年萬事休……假若我便得些自由,沒揣的兩鬢秋,爭如我便且修身閑袖手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如果~你遇见这种事,你该怎么办?
  • Kaggle Zh-Vi provided

Eng

  • Cihui if; supposing; in case
  • Tần suất từ 假若 iǎruò conj. if; supposing; in case

Đức

  • Handedict für den Fall, dass

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如果