如果

rú guǒ như quả

Hán Việt: như quả · Pinyin: rú guǒ

Tổng quan

nếu | trong trường hợp | nếu như ếu thật là vậy. như quả như quả ☆Nếu thật là vậy.

Cấu tạo: (như) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu | trong trường hợp | nếu như ếu thật là vậy. như quả như quả ☆Nếu thật là vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假使、倘若。《儒林外史》第一六回:「如果文章會做,我提拔他。」《紅樓夢》第九回:「你如果再提上學兩字,連我也羞死了。」也作「如其」、「如若」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。表示假设。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连词。表示假设。

Eng

  • CC-CEDICT if|in case|in the event that
  • Cihui if; in case; in the event that

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倘使 · 倘若 · 假若 · 若是 · 要是