假象

jiǎ xiàng giả tượng

Hán Việt: giả tượng · Pinyin: jiǎ xiàng

Tổng quan

vẻ bề ngoài giả | vỏ bọc

Cấu tạo: (giả) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ bề ngoài giả | vỏ bọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與事物本質不相符的虛偽表象。如:「近來房地產的交易看似又活絡起來,其實那只不過是財團炒作的假象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟事物本质不符合的表面现象擦亮眼睛,不要被~所迷惑。也作假相。

Eng

  • CC-CEDICT false appearance|facade
  • Cihui false appearance; facade

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

真象