真象

zhēn xiàng chân tượng

Hán Việt: chân tượng · Pinyin: zhēn xiàng

Tổng quan

(biến thể của 真相) sự thật về một điều gì đó | thực tế

Cấu tạo: (chân) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (biến thể của 真相) sự thật về một điều gì đó | thực tế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指"瞎子摸象"故事中的象的完整形体。典出《大般涅盘经》卷三二﹐谓众盲摸象﹐各说异端﹐不见象之真体; 真相。事情的真实情况。鲁迅有《德国作家版画展延期举行真象》一文﹐现收入《集外集拾遗补编》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指"瞎子摸象"故事中的象的完整形体。典出《大般涅盘经》卷三二﹐谓众盲摸象﹐各说异端﹐不见象之真体。 2.真相。事情的真实情况。鲁迅有《德国作家版画展延期举行真象》一文﹐现收入《集外集拾遗补编》。

Eng

  • CC-CEDICT (variant of 真相[zhen1 xiang4]) the truth about sth; the actual facts
  • Cihui (variant of 真相) the truth about sth; the actual facts

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

假象