偏僻

piān pìthiên tích

Hán Việt: thiên tích · Pinyin: piān pì

Tổng quan

hoang vu; hẻo lánh; khuất nẻo. vùng núi hẻo lánh. 地點偏僻. nơi hoang vu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①冷落偏远,交通不便偏僻的山区, 这个地方十分偏僻,不开化。②冷僻; 不常见偏僻的字词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.離市區較遠,交通不便,人煙稀少的地方。《文明小史》第一五回:「可歎我們生在這偏僻地方,好比坐井觀天,百事不曉。」 2.少有的、特異的。元.朱庭玉〈梁州第七.腹內包藏錦繡套〉:「有幾多說不盡人不會的偏僻。風流,是非,造次不容易。」宋.洪邁《夷堅乙志.卷一四.筍毒》:「君明日出寺門,遇貨偏僻藥者往問之,當能療君疾。」 3.偏頗、不公正。元.無名氏《劉弘嫁婢》第二折:「天有萬物於天,人無一物於天,天有甚麼偏僻那?」

Cấu tạo: 偏 (thiên) + 僻 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẻo lánh
  • Cihui hoang vu
  • Cihui xa thành phố
  • Tần suất từ khỉ ho cò gáy; thiên tích: hẻo lánh/vắng vẻ/hoang vu/khuất nẻo; sự tối tăm, sự mờ mịt, sự tối nghĩa, sự khó hiểu, sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến; hẻo lánh , hoang vu , xa thành phố; hoang vu; hẻo lánh; khuất nẻo. vùng núi hẻo lánh. 地點偏僻. nơi hoang vu.; vắng vẻ; hoang vu; khuất nẻo
  • Biên soạn 偏僻 iānpì* s.v. 1. remote; out-of-way

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離市區較遠,交通不便,人煙稀少的地方。《文明小史》第一五回:「可歎我們生在這偏僻地方,好比坐井觀天,百事不曉。」 2.少有的、特異的。元.朱庭玉〈梁州第七.腹內包藏錦繡套〉:「有幾多說不盡人不會的偏僻。風流,是非,造次不容易。」宋.洪邁《夷堅乙志.卷一四.筍毒》:「君明日出寺門,遇貨偏僻藥者往問之,當能療君疾。」 3.偏頗、不公正。元.無名氏《劉弘嫁婢》第二折:「天有萬物於天,人無一物於天,天有甚麼偏僻那?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①冷落偏远,交通不便偏僻的山区, 这个地方十分偏僻,不开化。②冷僻; 不常见偏僻的字词。
  • Kaggle Zh-Vi obscurity

Eng

  • Cihui remote; desolate; far from the city
  • Tần suất từ 偏僻 iānpì* s.v. 1. remote; out-of-way , Wǒ chūshēng zài yī ge ∼ de xiǎo cūnzhuāng. I was born in a small remote village. 2. rare

Đức

  • Handedict entlegen, abgelegen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

僻静

Từ trái nghĩa

热闹