热闹

rè naonhiệt nháo

Hán Việt: nhiệt nháo · Pinyin: rè nao

Tổng quan

náo nhiệt và sôi động

新华 · Tân Hoa Đại lục

①人多欢腾元宵佳节,街上十分热闹, 热闹的集市。②人多欢腾的情景看热闹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.場面高興、熱烈。《紅樓夢》第四三回:「園中人都打聽得尤氏辦得十分熱鬧,不但有戲,連耍百戲並說書的男女先兒全有。」《文明小史》第三五回:「只聽得彭、施二人房裡拍手的聲音很覺熱鬧,不由的踱了進去。」 2.人群聚集、喧譁吵雜。《老殘遊記》第一九回:「這東北上四十五里有大村鎮,叫齊東村,熱鬧著呢; 每月三八大集,幾十里的人都去趕集。」

Cấu tạo: 熱 (nhiệt) + 鬧 (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sôi nổi
  • Tần suất từ náo nhiệt và sôi động , sôi nổi; 1. náo nhiệt; tưng bừng (cảnh tượng). phố lớn náo nhiệt. 廣場上人山人海,十分熱鬧. trên quảng trường người đông nghịt, vô cùng náo nhiệt. 2. sôi nổi; vui vẻ. chúng tôi chuẩn bị tổ chức hoạt động văn nghệ cho sôi nổi một tý. 到了節日大家熱鬧熱鬧吧! đến ngày lễ rồi, mọi người hãy sôi nổi lên nào! 3. cảnh tượng náo nhiệt. anh ấy chỉ mãi ngắm cảnh náo nhiệt, quên cả đường về.; nhiệt náo
  • Biên soạn lively; buzzing with excitement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.場面高興、熱烈。《紅樓夢》第四三回:「園中人都打聽得尤氏辦得十分熱鬧,不但有戲,連耍百戲並說書的男女先兒全有。」《文明小史》第三五回:「只聽得彭、施二人房裡拍手的聲音很覺熱鬧,不由的踱了進去。」 2.人群聚集、喧譁吵雜。《老殘遊記》第一九回:「這東北上四十五里有大村鎮,叫齊東村,熱鬧著呢; 每月三八大集,幾十里的人都去趕集。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①人多欢腾元宵佳节,街上十分热闹, 热闹的集市。②人多欢腾的情景看热闹。
  • Kaggle Zh-Vi song and dance

Eng

  • Cihui bustling with noise and excitement; lively

Đức

  • Handedict lebhaft, rege, lebhaft, eifrig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喧闹 · 热烈 · 繁盛 · 闹热

Từ trái nghĩa

偏僻 · 僻静 · 冷僻 · 冷清 · 冷落 · 冷静 · 凄凉 · 孤寂 · 安静 · 寂寞 · 平静 · 幽静