偏向

piān xiàng thiên hướng

Hán Việt: thiên hướng · Pinyin: piān xiàng

Tổng quan

thiên vị đối với cái gì | ưa thích | nghiêng về | khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại) 1. khuynh hướng; thiên hướng; thiên lệch; sai lệch。不正確的傾向(多指掌握政策過左或過右,或在幾項工作中只注重某一項)。 2. bất công; thiên vị。(對某一方)無原則的支持或袒護;不公正。

Cấu tạo: (thiên) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên vị đối với cái gì | ưa thích | nghiêng về | khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại) 1. khuynh hướng; thiên hướng; thiên lệch; sai lệch。不正確的傾向(多指掌握政策過左或過右,或在幾項工作中只注重某一項)。 2. bất công; thiên vị。(對某一方)無原則的支持或袒護;不公正。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏袒一方,不公正。元.關漢卿《陳母教子》第一折:「不爭著你個陳良佐先登了舉場,著人道我將你個最小的兒偏向。」《紅樓夢》第七三回:「大約這些奶子們,一個個仗著奶過哥兒姐兒,原比別人有些體面。他們就生事,比別人更可惡,專管調唆主子,護短偏向。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偏离方向,指不正确的倾向只有把那种坏的、不好的偏向去掉,正风才能建立起来; 指袒护某一方平生正直无偏向。
  • Tân Hoa Tự Điển ①偏离方向,指不正确的倾向只有把那种坏的、不好的偏向去掉,正风才能建立起来。②指袒护某一方平生正直无偏向。

Eng

  • CC-CEDICT partial towards sth|to prefer|to incline|erroneous tendencies (Leftist or Revisionist deviation)
  • Cihui partial towards sth; to prefer; to incline; erroneous tendencies (Leftist or Revisionist deviation)

ja

  • JMdict propensity|tendency|inclination|deflection

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倾向

Từ trái nghĩa

公正