偏聽偏信
thiên thính thiên tín
Hán Việt: thiên thính thiên tín · Pinyin: piān tīng piāng xìn
Tổng quan
nghe có chọn lọc | nghe những gì mình muốn nghe
Nghĩa
Việt
- Cihui nghe có chọn lọc | nghe những gì mình muốn nghe
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偏面地听了一方面的话就信以为真。多指处理事情的态度不公正。
- Tân Hoa Tự Điển 1.只听信一方面的话。
Eng
- CC-CEDICT selective listening|to hear what one wants to hear
- Cihui 偏聽偏信 iāntīngpiānxìn f.e. heed and trust only one side