偏房

piān fáng thiên phòng

Hán Việt: thiên phòng · Pinyin: piān fáng

Tổng quan

phòng bên | vợ lẽ

Cấu tạo: (thiên) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng bên | vợ lẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妾,相對於正室,故稱為「偏房」。元.楊顯之《酷寒亭》第二折:「俺哥哥纔娶的偏房,新亡了正室。」《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「這平氏到是明媒正娶,又且平氏年長一歲,讓平氏為正房,王氏反做偏房。」也作「偏室」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正屋边的房子客人被安置在偏房歇息; 妾,小老婆前在扬州娶一女苏赛琼,用作偏房。
  • Tân Hoa Tự Điển ①正屋边的房子客人被安置在偏房歇息。②妾,小老婆前在扬州娶一女苏赛琼,用作偏房。

Eng

  • CC-CEDICT side room|concubine
  • Cihui side room; concubine

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

发妻