发妻

fà qīphát thê

Hán Việt: phát thê · Pinyin: fà qī

Tổng quan

Hán Việt: 髮 THÊ vợ cả; vợ chính; vợ lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

稱元配妻子。語本《文選.蘇武.詩四首之三》:「結髮為夫妻,恩愛兩不疑。」也稱為「元配」。

Cấu tạo: 髮 (phát) + 妻 (thê)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vợ chính; vợ lớn
  • Biên soạn first wife

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱元配妻子。語本《文選.蘇武.詩四首之三》:「結髮為夫妻,恩愛兩不疑。」也稱為「元配」。

Eng

  • Cihui 髮妻 àqī n. <trad.> first wife
  • Tần suất từ n. <trad.> first wife

other

  • Nguồn khác Người vợ chính thức đầu tiên (tức Kết phát chi thê, người vợ se tơ kết tóc với mình)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

元配 · 德配

Từ trái nghĩa

偏房 · 簉室 · 细姨