偏振光

piān zhèn guāng thiên chấn quang

Hán Việt: thiên chấn quang · Pinyin: piān zhèn guāng

Tổng quan

sự phân cực của ánh sáng | ánh sáng phân cực

Cấu tạo: (thiên) + (chấn) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự phân cực của ánh sáng | ánh sáng phân cực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光是一種電磁波,其中組成的電場與磁場振動方向和光的傳播方向垂直,且電場與磁場的振動方向相互垂直;一般光的電場振動方向在各方向都有。如果在光的進行中,其電場的振動方向存在特定方向上,此種光稱為「偏振光」。也稱為「偏光」、「偏極光」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有偏振现象的光。如自然光通过起偏振片后,使光振动只限于某一固定方向的光。自然光经反射后可获得部分偏振光。

Eng

  • CC-CEDICT polarization of light|polarized light
  • Cihui polarization of light; polarized light