偏狭

piān xiáthiên hiệp

Hán Việt: thiên hiệp · Pinyin: piān xiá

Tổng quan

thành kiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.片面而狭隘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心胸狹小,很會計較。如:「做人切不可偏狹。」

Cấu tạo: 偏 (thiên) + 狹 (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẹp hòi
  • Tần suất từ tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự không khoan dung (nhất là về tôn giáo), tính không chịu được (một thứ thuốc nào đó...) sự nhỏ bé, tính nhỏ nhen, tính nhỏ mọn, tính tầm thường, tính hẹp hòi, tính ti tiện
  • Biên soạn 偏狹 iānxiá v.p. biased and narrow-minded

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心胸狹小,很會計較。如:「做人切不可偏狹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.片面而狭隘。
  • Kaggle Zh-Vi intolerance

Eng

  • JMdict narrow-mindedness
  • JMdict intolerance
  • JMdict illiberality
  • JMdict narrowness
  • Cihui prejudiced; narrow-minded
  • Tần suất từ 偏狹 iānxiá v.p. biased and narrow-minded

Đức

  • Handedict Frömmelei

ja

  • JMdict 偏狭(へんきょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

宽容