寬容

kuān róng khoan dung

Hán Việt: khoan dung · Pinyin: kuān róng

Tổng quan

khoan dung | bao dung | độ lượng | nhân từ | tha thứ

Cấu tạo: (khoan) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoan dung | bao dung | độ lượng | nhân từ | tha thứ
  • Cihui khoan dung khoan dung ☆Lòng dạ rộng rãi, bao bọc người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬大容忍。《莊子.天下》:「常寬容於物,不削於人,可謂至極。」 2.寬恕。《文明小史》第二九回:「要是犯到案下,本縣一定照例辦,決不為你們伺候過本縣寬容的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽大有气量,不计较或追究大度~。

Eng

  • CC-CEDICT lenient|tolerant|indulgent|charitable|to forgive
  • Cihui lenient; tolerant; indulgent; charitable; to forgive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

优容

Từ trái nghĩa

严厉 · 严惩 · 严格 · 偏狭 · 刻薄 · 苛刻