偏狹的

thiên hiệp đích

Hán Việt: thiên hiệp đích

Tổng quan

chỉ có một đường (đường sắt), (thông tục) hạn chế, thiển cận (thuộc) tỉnh, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô), thịnh hành ở tỉnh lẻ, người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch, (tôn giáo) trưởng địa phận (thuộc) môn phái, có óc môn phái, có óc bè phái, người bè phái có một đường ray, hẹp hòi, thiển cận (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tỉnh nhỏ, có tính chất tỉnh nhỏ

Cấu tạo: (thiên) + (hiệp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ có một đường (đường sắt), (thông tục) hạn chế, thiển cận (thuộc) tỉnh, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô), thịnh hành ở tỉnh lẻ, người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch, (tôn giáo) trưởng địa phận (thuộc) môn phái, có óc môn phái, có óc bè phái, người bè ph…