偏癱的

thiên than đích

Hán Việt: thiên than đích

Tổng quan

(y học) liệt nửa người, (y học) người mắc bệnh liệt nửa người

Cấu tạo: (thiên) + (than) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) liệt nửa người, (y học) người mắc bệnh liệt nửa người