偏聽偏信
thiên thính thiên tín
Hán Việt: thiên thính thiên tín · Pinyin: piān tīng piāng xìn
Tổng quan
nghe có chọn lọc | nghe những gì mình muốn nghe
Nghĩa
Việt
- Cihui nghe có chọn lọc | nghe những gì mình muốn nghe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僅聽信某一方面的意見。漢.王符《潛夫論.明闇》:「君之所以明者,兼聽也。其所以闇者,偏信也。」
Eng
- CC-CEDICT selective listening|to hear what one wants to hear
- Cihui 偏聽偏信 iāntīngpiānxìn f.e. heed and trust only one side