偏護

piān hù thiên hộ

Hán Việt: thiên hộ · Pinyin: piān hù

Tổng quan

bảo vệ người thân tín | ủng hộ không nguyên tắc

Cấu tạo: (thiên) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo vệ người thân tín | ủng hộ không nguyên tắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏私袒護。清.孔尚任《桃花扇》第二○齣:「正是,事到今日,本帥也不能偏護了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偏私袒护。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偏私袒护。

Eng

  • CC-CEDICT to protect a croney|to give unprincipled support
  • Cihui to protect a croney; to give unprincipled support

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

袒护