袒护
đản hộ
Hán Việt: đản hộ · Pinyin: tǎn hù
Tổng quan
che chở; bênh vực; bao che. bênh trẻ không phải là yêu trẻ
1.偏袒维护。谓出于私心而无原则地支持或庇护某一方。
偏袒庇護。如:「父母教養兒女,不可過分袒護。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v
- Cihui đứng về phía ai đó
- Tần suất từ ((thường) + for) lòng ưa riêng; sự thích riêng, ý thiên về (cái gì) đường tàu tránh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp ván gỗ ngoài giàn khung; đản hộ: che chở/bênh vực/bao che; bênh vực; bao che
- Biên soạn v. alibi; shield (sb.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偏袒庇護。如:「父母教養兒女,不可過分袒護。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.偏袒维护。谓出于私心而无原则地支持或庇护某一方。
Eng
- Cihui to shield (a miscreant) from punishment, criticism etc; to take sb's side
- Tần suất từ v. alibi; shield (sb.) , Nǐ bié ∼ tā. Don't make excuses for him
Đức
- Handedict vertuschen