偏頗
thiên pha
Hán Việt: thiên pha · Pinyin: piān pō
Tổng quan
thiên lệch | không công bằng bất công; thiên vị; thiên lệch; không công bằng。偏於一方面;不公平。 這篇文章的立論失之偏頗。 lập luận của bài văn này có sự thiên lệch.
Nghĩa
Việt
- Cihui thiên lệch | không công bằng bất công; thiên vị; thiên lệch; không công bằng。偏於一方面;不公平。 這篇文章的立論失之偏頗。 lập luận của bài văn này có sự thiên lệch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偏向於一方,有失公正。漢.王符《潛夫論.交際》:「內偏頗於妻子,外僭惑於知友。」《晉書.卷七一.熊遠傳》:「賜天下爵,於恩為普,無偏頗之失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偏向某一方面,有失公允偏颇之论|上天无偏颇|莫怀偏颇之意,常存公正之心。
Eng
- CC-CEDICT biased; partial
- Cihui biased; partial
ja
- JMdict favoritism|favouritism|discrimination