做人家
tố nhân gia
Hán Việt: tố nhân gia · Pinyin: zuò rén jiā
Tổng quan
GIA 方 tiết kiệm; dè sẻn; tằn tiện. bình thường anh ấy không tiêu tiền hoang phí, rất biết tiết kiệm
1.建立家業。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「顏氏聽說要分開自做人家,眼中撲簌簌珠淚交流。」《初刻拍案驚奇》卷一:「若要做人家,是這等不得。」 2.省吃儉用,勤儉持家。元.無名氏《看錢奴.楔子》:「至我父親,一心只做人家。為修理宅舍,這木石磚瓦,無處取辦,遂將那所佛院盡毀廢了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tằn tiện
- Cihui tiết kiệm
- Tần suất từ tằn tiện , tiết kiệm; GIA 方 tiết kiệm; dè sẻn; tằn tiện. bình thường anh ấy không tiêu tiền hoang phí, rất biết tiết kiệm.; dè sẻn; tằn tiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.建立家業。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「顏氏聽說要分開自做人家,眼中撲簌簌珠淚交流。」《初刻拍案驚奇》卷一:「若要做人家,是這等不得。」 2.省吃儉用,勤儉持家。元.無名氏《看錢奴.楔子》:「至我父親,一心只做人家。為修理宅舍,這木石磚瓦,無處取辦,遂將那所佛院盡毀廢了。」
Eng
- Cihui thrifty; economical
- Tần suất từ thrifty; economical