做人情

zuò rén qíng tố nhân tình

Hán Việt: tố nhân tình · Pinyin: zuò rén qíng

Tổng quan

làm giúp ai đó việc gì đền đáp; đáp đền。施惠於人,博取情面。

Cấu tạo: (tố) + (nhân) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm giúp ai đó việc gì đền đáp; đáp đền。施惠於人,博取情面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 給人恩惠。《水滸傳》第八回:「你不要多說,和你分了罷!落得做人情。日後也有照顧俺處。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「申蘭財物來得容易,又且信托他的,那裡來查他細帳,落得做人情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给人好处,使别人感激自己:说几句好话,做个空头人情。

Eng

  • CC-CEDICT to do a favor to sb
  • Cihui to do a favor to sb