做作的
tố tác đích
Hán Việt: tố tác đích
Tổng quan
giả vờ, giả đò, bịa, bịa đặt, giả, giả mạo (sử học) tỉnh, thành phố, làng người màu mè, người kiểu cách điệu bộ màu mèo, õng ẹo khoa trương, cầu kỳ (văn), oang oang, sang sảng (giọng) giả thiết, (Mỹ) sự cố tình lừa có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch căng thẳng, gượng, gượng ép, không tự nhiên, (kỹ thuật) bị cong, bị méo
Nghĩa
Việt
- Cihui giả vờ, giả đò, bịa, bịa đặt, giả, giả mạo (sử học) tỉnh, thành phố, làng người màu mè, người kiểu cách điệu bộ màu mèo, õng ẹo khoa trương, cầu kỳ (văn), oang oang, sang sảng (giọng) giả thiết, (Mỹ) sự cố tình lừa có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch căng thẳng, gượng, gượng ép, khôn…