做功果 tố công quả Hán Việt: tố công quả Tổng quan Cấu tạo: 做 (tố) + 功 (công) + 果 (quả)Hán Việttố công quảCấu tạo做 + 功 + 果 · tố + công + quả nghĩa thành phần: tố + công + quả Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 指僧尼誦經持咒追薦亡靈。《水滸傳》第六○回:「宋江依吳學究之言,守住山寨居喪。每日修設好事,只做功果,追薦晁蓋。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「晨昏隨著淨悟做功果,稽首佛前,心裡就默禱祈求報應。」