做好做恶

zuò hǎo zuò ètố hảo tố ác

Hán Việt: tố hảo tố ác · Pinyin: zuò hǎo zuò è

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

假装做好人或恶人,以事应付。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時好時壞,喜怒無常。《水滸傳》第六二回:「兩公人一路上做好做惡,管押了行。」

Cấu tạo: 做 (tố) + 好 (hảo) + 做 (tố) + 惡 (ác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假装做好人或恶人,以事应付。

Từ liên quan

Gần nghĩa

做好做歹 · 做好准备 · 做恶作剧 · 做好事的人 · 做好做惡 · 做好事 · 做好看 · 做恶人