做好做歹

zuò hǎo zuò dǎi tố hảo tố ngạt

Hán Việt: tố hảo tố ngạt · Pinyin: zuò hǎo zuò dǎi

Tổng quan

nghĩ cách; tìm cách; suy nghĩ tìm cách giải quyết。想方設法;假裝成好人或惡人,以資應付。

Cấu tạo: (tố) + (hảo) + (tố) + (ngạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩ cách; tìm cách; suy nghĩ tìm cách giải quyết。想方設法;假裝成好人或惡人,以資應付。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好說歹說,用盡各種方法勸說。《紅樓夢》第一○三回:「周瑞家的等人大家做好做歹的勸說。」《文明小史》第四九回:「後來還是家人小子們做好做歹,叫他賠二百塊洋錢。」也作「做好做歉」、「做歉做好」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言好说歹说。指用各种方法进行劝说。

Eng

  • CC-CEDICT to persuade using all possible arguments (idiom); to act good cop and bad cop in turn
  • Cihui to persuade using all possible arguments (idiom); to act good cop and bad cop in turn