做工夫

zuò gōng fu tố công phu

Hán Việt: tố công phu · Pinyin: zuò gōng fu

Tổng quan

rèn luyện kỹ năng làm việc

Cấu tạo: (tố) + (công) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rèn luyện kỹ năng làm việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對某件事情用心。《水滸傳》第四五回:「石秀道:『今晚必然當牢,我且做些工夫看便了。』」《紅樓夢》第二五回:「知道賈珍等是在女人身上做工夫的。」

Eng

  • CC-CEDICT to practice (work skills)
  • Cihui to practice (work skills)