做廣告

zuò guǎng gào tố quảng cáo

Hán Việt: tố quảng cáo · Pinyin: zuò guǎng gào

Tổng quan

báo cho biết, báo cho ai biết trước, quảng cáo (hàng), đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết) báo cho biết, báo cho ai biết trước, quảng cáo (hàng), đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết)

Cấu tạo: (tố) + (quảng) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cho biết, báo cho ai biết trước, quảng cáo (hàng), đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết) báo cho biết, báo cho ai biết trước, quảng cáo (hàng), đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種透過報紙、雜誌、廣播、電視、網路的宣傳方式,有目的地推介商品或理念。如:「他為這本書做廣告,花了不少錢。」