做張做智

zuò zhāng zuò zhì tố trương tố trí

Hán Việt: tố trương tố trí · Pinyin: zuò zhāng zuò zhì

Tổng quan

giả vờ (thành ngữ) | làm điệu bộ | phô trương thái quá | diễn kịch khoe mẽ; giả tạo; thiếu chân thực。故意拿腔拿調,做假招子。

Cấu tạo: (tố) + (trương) + (tố) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ (thành ngữ) | làm điệu bộ | phô trương thái quá | diễn kịch khoe mẽ; giả tạo; thiếu chân thực。故意拿腔拿調,做假招子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言装模作样,装腔作势。

Eng

  • CC-CEDICT to put on an act (idiom); to pose|to show theatrical affectation|to indulge in histrionics
  • Cihui to put on an act (idiom); to pose; to show theatrical affectation; to indulge in histrionics