做張做勢

zuò zhāng zuò shì tố trương tố thế

Hán Việt: tố trương tố thế · Pinyin: zuò zhāng zuò shì

Tổng quan

giả vờ (thành ngữ) | làm điệu bộ | phô trương thái quá | diễn kịch

Cấu tạo: (tố) + (trương) + (tố) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ (thành ngữ) | làm điệu bộ | phô trương thái quá | diễn kịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝模作樣。《清平山堂話本.刎頸鴛鴦會》:「做張做勢,喬模喬樣,或倚檻凝神,或臨街獻笑。」《金瓶梅》第一回:「梳一個纏髻兒,著一件扣身衫子,做張做勢,喬模喬樣。」也作「做張做致」、「做張做智」。

Eng

  • CC-CEDICT to put on an act (idiom); to pose|to show theatrical affectation|to indulge in histrionics
  • Cihui to put on an act (idiom); to pose; to show theatrical affectation; to indulge in histrionics