做張做智
tố trương tố trí
Hán Việt: tố trương tố trí · Pinyin: zuò zhāng zuò zhì
Tổng quan
giả vờ (thành ngữ) | làm điệu bộ | phô trương thái quá | diễn kịch khoe mẽ; giả tạo; thiếu chân thực。故意拿腔拿調,做假招子。
Nghĩa
Việt
- Cihui giả vờ (thành ngữ) | làm điệu bộ | phô trương thái quá | diễn kịch khoe mẽ; giả tạo; thiếu chân thực。故意拿腔拿調,做假招子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裝模作樣。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「莫道人做張做智,步罡踏斗,念呪書符,小學生就舞將起來。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「尼姑做張做智,算了一回,說道:『姑娘這命,只不要在媽媽身伴便好。』」也作「做張做致」、「做張做勢」。
Eng
- CC-CEDICT to put on an act (idiom); to pose|to show theatrical affectation|to indulge in histrionics
- Cihui to put on an act (idiom); to pose; to show theatrical affectation; to indulge in histrionics