做手腳

zuò shǒu jiǎo tố thủ cước

Hán Việt: tố thủ cước · Pinyin: zuò shǒu jiǎo

Tổng quan

thao túng không trung thực | can thiệp vào cái gì

Cấu tạo: (tố) + (thủ) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thao túng không trung thực | can thiệp vào cái gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中耍手段。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「小婦人果有惡意,何不在半路謀害?既到了他家,他怎容得小婦人做手腳?」《二刻拍案驚奇》卷一七:「參將與女兒計較道:『這邊的官司既未問理,我們正好做手腳。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 背地里进行安排;暗中作弊。

Eng

  • CC-CEDICT to manipulate dishonestly; to tamper with sth
  • Cihui to manipulate dishonestly; to tamper with sth