做文章
tố văn chương
Hán Việt: tố văn chương · Pinyin: zuò wén zhāng
Tổng quan
làm to chuyện | làm ầm ĩ | làm quá lên
Nghĩa
Việt
- Cihui làm to chuyện | làm ầm ĩ | làm quá lên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻抓住一件事发议论或在上面打主意。
Eng
- CC-CEDICT to make an issue of sth|to fuss|to make a song and dance
- Cihui to make an issue of sth; to fuss; to make a song and dance