做歉做好

zuò qiàn zuò hǎo tố khiểm tố hảo

Hán Việt: tố khiểm tố hảo · Pinyin: zuò qiàn zuò hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (tố) + (khiểm) + (tố) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好說歹說,用盡各種方法勸說。《初刻拍案驚奇》卷一五:「眾人做歉做好,勸了他們回去。眾人也各自散了。」也作「做好做歹」、「做好做歉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻用各种理由或方式反复劝说。