做海盜
tố hải đạo
Hán Việt: tố hải đạo
Tổng quan
cướp biển, kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh), làm nghề cướp biển ăn cướp kẻ cướp biển; kẻ cướp, tàu cướp biển, kẻ vi phạm quyền tác giả, người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức, xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải, ăn cướp, tự ý tái bản (sách...) khô…
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp biển, kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh), làm nghề cướp biển ăn cướp kẻ cướp biển; kẻ cướp, tàu cướp biển, kẻ vi phạm quyền tác giả, người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức, xe hà…